Cách dùng câu hỏi how many | Britton Remy

Khi chúng ta muốn hỏi về số lượng hay giá của một thứ gì đó, chúng ta sẽ dùng hai cấu trúc How muchHow many. Thế nhưng, làm thế nào để sử dụng đúng hai cấu trúc này? Đây là câu hỏi mà nhiều bạn khá thắc mắc. Hiểu được điều này, Kienthuctienganh xin phép chia sẻ tất tần tật về cách sử dụng của How much và How many, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!

  • How many nghĩa là “bao nhiêu” , được dùng để hỏi về số lượng của một vật nào đó.
  • How many chỉ áp dụng cho danh từ đếm được (Countable Noun), vì thế theo sau How many chắc chắn phải là danh từ số nhiều (Plural Noun).

How many + danh từ số nhiều (Plural Noun) + are there?How many + danh từ số nhiều + do/ does/ did + S + have?

→ There is/ There are + số lượng

Ví dụ:How many students are there in your class?How many students does your class have?There are 35 students in my class.

(Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn? – Có 35 học sinh trong lớp tôi.)

  • How much nghĩa là “bao nhiêu”, được dùng để hỏi về số lượng của một vật nào đó hay hỏi về giá cả.
  • How much chỉ áp dụng cho danh từ không đếm được (Uncountable Noun).

How much + uncountable noun (danh từ không đếm được) + is there?
→ There is/ are + số lượng

Ví dụ:How much rice is there in the box?→ There are 5 kilos

(Có bao nhiêu gạo trong thùng? – Có 5 kí gạo.)

How much + uncountable noun (danh từ không đếm được) + do/ does/ did + S + V?
→ S + V + số lượng

Ví dụ:How much rice do you want?→ I want 2 kilos

(Bạn cần bao nhiêu gạo? – Tôi muốn 2 kí.)

How much + is/ are + S?
→ S + is/ are + giá tiền

Trong đó: Động từ “be” được chia là “is” hay “are” thì tùy thuộc vào chủ ngữ.

Ví dụ:How much is that picture?That picture is $50.

(Bức tranh kia có giá bao nhiêu? – Nó có giá 50 đô.)

How much + do/ does + S + cost?
→ S + cost + giá tiền

Ví dụ:How much does this coat cost?This coat costs $10.

(Cái áo này có giá bao nhiêu tiền? – Nó có giá là 10 đô.)

Lưu ý: Bạn có thể bỏ danh từ trong câu hỏi với How many và How much nếu người nghe hiển nhiên biết sự vật đó để tránh việc lặp đi lặp lại.

Ví dụ:A: I would like some beef. (Tôi muốn mua một ít thì bò?)

B: How much (beef) would you like? (Bạn muốn bao nhiêu?)

Exercise 1: Điền vào chỗ trống How much hoặc How many:1. ………………………..beer is there in the fridge? 2. ……………………………..eggs do you want?3. ………………………languages do you speak? 4. ……………………..people are there in the class?5.………………………..days are there in a week? 6. ………………………..milk do you drink everyday?7. …………………………..kilos of rice do you want?

8. …………………………soda does she want?

Exercise 2: Choose the best answer:1.________beef does she want? A. How much        B. how many         C. how         D. how long2. ________apples do you want? A. How often         B. How many         C. How much         D. How3. ________oranges do you want? - A dozen. A. How much         B. How many         C. How         D. What4. There are ________ things to do hereA. many         B. much         C. a lot         D. little5. We haven’t got ________ timeA. much         B. a lot         C. many         D. some6. How much rice does she ________?A. want         B. wants         C. wanting         D. to want7. How ________ apples are there on the table?A. many         B. much         C. some         D. any8. How ________ does the T-shirt cost?A. many         B. much         C. some         D. any9. How much ________ the shoes?A. do         B. does         C. are         D. is10.________ much is a loaf of bread?A. What         B. Where         C. When         D. How11. How ____glasses of water do you drink in the morning?A. many         B. much         C. some         D. any12. This dictionary ________ 90,000 dong.A. cost         B. costs         C. is costing         D. costing13. How much water ________ there in the glass?A. be         B. am         C. is         D. are14. How much ________ a kilo of rice?A. be         B. am         C. is         D. are15.________ books are there on the shelf?

A. Where         B. What         C. How much         D. How many

Exercise 1: Điền vào chỗ trống How much hoặc How many:1. How much 2. How many 3. How many 4. How many 5. How many 6. How much 7. How many

8. How much

Exercise 2: Choose the best answer:

1. A. How much 2. B. How many 3. B. How many 4. A. Many 5. A. Much 6. A. Want 7. A. Many

8. B. Much

9. C. Are 10. D. How11. A. many 12. B. Costs 13. C. Is 14. C. Is

15. D. How many

Trên đây là toàn bộ kiến thức về cấu trúc How much và How many. Các bạn hãy dành ra nhiều thời gian để làm bài tập và luyện thêm các phần ngữ pháp tiếng Anh khác nhé! Chúc các bạn học tốt!

✔ How many dùng trước danh từ đếm được, số nhiều.

How many + Plural noun (danh từ số nhiều)+ are there? (Có bao nhiêu..-noun-..?)

Hoặc: – How many + Plural noun (danh từ số nhiều) + do/does + S + have ?

How many people are there in your family? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?)

How many students are there in your class? (Có bao nhiêu học sinh trong lớp bạn?)

✔ Để trả lời How many, ta dùng:

— Nếu có 1, ta trả lời: There is one

— Nếu có nhiều, ta trả lời: There are + số lượng

How many tables are there in the living room? (Có bao nhiêu cái bàn trong phòng khách?)

There is one [table). (Có 1 cái [bàn].)

How many stools are there in the living room? (Có bao nhiêu cái ghế đẩu trong phòng khách?)

There are four [stools]. (Có 4 cai [ghế đẩu].)

How many students are there in your class? (Có bao nhiêu sinh viên trong lớp của bạn?)

– There are twenty [students]. (Có 20 sinh viên)

2. How much:

✔ How much dùng cho câu hỏi về danh từ ở dạng số ít/ không đếm được.

How much +Uncount noun (danh từ không đếm được) + is there? (Có bao nhiêu..-noun-..?)

Hoặc: – How much + Uncount noun (danh từ không đếm được) + do/does + S + have ?

How much juice is left? (bao nhiêu nước trái cây còn lại?)

How much water do you drink every day ? (Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày)

✔ How much còn được dùng khi hỏi về giá của đối tượng.

How much does the book cost? (quyển sách giá bao nhiêu?)

✔ Để trả lời How much, ta dùng:

— There is …

How much butter is there in the fridge? (Có bao nhiêu bơ trong tủ lạnh?)

– [There is] some. – ([Có] một ít.)

✔ Lưu ý tiếng anh của Mỹ-Anh

– How many books do you have? – (I have) ten. (A.E.: theo Mỹ)

– How many books have you got ? – (I’ve got) ten. (B.E.: theo Anh)

(Bạn có bao nhiêu sách? – Mười.)

– How much sugar do you have? – (I have) a little. (A.E.)

– How much sugar have you got? – (I’ve got) little. (B.E.)

(Bạn có bao nhiêu đường? – Một chút thôi.)

TÓM LẠI:

– How many + danh từ đếm được

– How much + danh từ không đếm được