Chữ số 9 trong số 190 có giá trị bằng bao nhiêu | Norris Schwartz

ĐỀ 1Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Trong số 684 chữ số 6 có giá trị là:A. 600 B. 60 C. 6Câu 2: Cho 2 m 5 dm = dm. Số thích hợp để điềm vào chỗ trống là:A. 205 B. 25 C. 5Câu 3: Số gồm: 5 trăm, 0 chục và 1 đơn vị được viết là: A. 501 B. 510 C. 105Câu 4: Kết quả của phép tính: 0 : 3 x 1 là: A. 1 B. 3 C. 0Bài 2: Đặt tính rồi tính a) 57 + 38 b) 92 – 48 c) 306 + 293 d) 875 – 64 Bài 3: Tính:5 x 7 + 25 =………………… 20 : 5 x 6 =…………………… =………………… =……………………3 x 3 x 1 = ………………. 0 : 5 x 1 =…………………… =………………… =……………………Bài 4: Học sinh lớp 2A xếp thành 3 hàng, mỗi hàng có 8 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh? Bài 5: Trong hình bên : Có … ….hình tam giácHƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂMMÔN TOÁN – LỚP 2 Bài 1: 2 điểm, mỗi câu khoanh đúng được 0, 5 điểm Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: A Câu 4: CBài 2: 3 điểm, mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,75 điểm a) 95 b) 44 c) 599 d) 811Bài 3: 2 điểm, mỗi phép tính đúng theo thứ tự được 0,5 điểm5 x 7 + 25 = 35 + 25 20 : 5 x 6 = 4 x 6 = 50 = 243 x 3 x 1 = 9 x 1 0 : 5 x 1 = 0 x 1 = 9 = 0 Bài 4: 2 điểm Bài giải Lớp 2A có số học sinh là : 1 điểm 8 x 3 = 24 (học sinh) 0, 5 điểm Đáp số: 24 học sinh 0,5 điểmBài 5: 1 điểm Có 3 hình tam giácĐỀ 2Câu 1: (2đ) Đặt tính rồi tính:a) 242 + 314; 34 + 38 b) 893 – 451; 75 – 29………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Câu 2: (1đ) Tìm x: x x 4 = 36 x : 3 = 5 ………………… ………………… ………………… …………………Câu 3: (2đ) Điền dấu >, =, <, thích hợp vào ô trống: 700 699 625 – 25 625 – 24 400m + 500m 1km 1000km – 200km 800 kmCâu 4: (2đ) Thùng to có 237 lít dầu, thùng nhỏ có ít hơn thùng to 25 lit dầu. Hỏi thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu?……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….Câu 5: (2đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S:A. Số nào nhân với 5 thì được 5: C. Số nào chia cho 3 thì được 0:a) 25 b) 1 a) 0 b) 1B. Số nào nhân với 4 thì được 0: D. Lúc 5 giờ 15 phút kim dài chỉ vào số nào?a) 0 b) 1 a) số 5 b) số 3Câu 6: (1đ) Khoanh tròn đáp án đúng:Hình bên có:A. 4 hình tam giác B. 3 hình tam giácC. 2 hình tứ giácD. 4 hình tứ giác BiÓu ®iÓm MÔN TOÁN LỚP 2 HỌC KÌ IINĂM HỌC 2012 – 2013Bài 1: (2 điểm)Mỗi phép tính đúng được: 0,5 điểma) 556; 72 b) 442; 46Bài 2: (1 điểm) Tìm x đúng được 0,5 điểmx = 9x = 24Bài 3: (2 điểm) Điền dấu đúng vào mỗi ô trống được 0,5 điểm: 700 > 699 625 – 25 < 625 – 24 400m + 500m < 1km 1000km – 200km = 800 kmBài 4: ( 2 điểm)- Ghi lời giải đúng được 0,5 điểm- Ghi chép tính đúng được 1 điểm- Đáp án đúng được 0,5 điểm Bài giảiThùng nhỏ có số lít dầu là:237 - 25 = 212 (l)Đáp số: 212 l dầuBài 5: (2 điểm) Ghi đúng mỗi ý được 0,5 điểm:A. b C. aB. a D. bBài 6: (1 điểm): Khoanh A: 4 hình tam giác: 0,5 điểmKhoanh D: 4 hình tứ giác: 0,5 điểm ĐỀ 3 Bài 1: Đặt tính rồi tính (2điểm)925 - 420 995 – 85 48 + 15 63 – 17 ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …… Bài 2 Tính(2điểm)5 x 7 + 25 =………………… 20 : 4 x 6 =…………………… =………………… =……………………Bài 3: Tìm y ( 2 điểm)y + 300 = 800 658 – y = 326……… ………. ………. ……… ……… ……… Bài 4 (2điểm)Tính chu vi hình tam giác ABC,biết độ dài các cạnh là :AB = 30 cm , BC = 15 cm , AC = 35 cmBài giải………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 5: ( 1điểm) Kẻ thêm đoạn thẳng để được 8 hình tam giác. Bài 6 (1điểm)Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng 1m = …. cm 2 x 3 = … 1 giờ = ….phút Số bé nhất có 2 chữ số làA 100 cm A 5 A 24 phút A 99B 10 B 6 B 30 B 10C 10 dm C 4 C 60 phút C 11 ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 2Năm học 2012 - 2013( Thời gian làm bài : 40 phút không kể chép đề)Bài 1: Đặt tính rồi tính (2điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm 925 995 48 63 420 85 15 17 505 910 33 46Bài2 :Tính(2điểm) Mỗi phép tính đúng 1 điểm5 x 7 + 25 = 35 + 25 20 : 4 x 6 = 5 x 6 = 60 = 30Bài 3: Tìm y ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng 1 điểmy + 300 = 800 658 – y = 326 y = 800 – 300 y = 658 – 326 y = 500 y = 332Bài 4: ( 2 điểm) Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là: ( 0,5 điểm) 30 + 15 + 35 = 80 ( cm) ( 1 điểm) Đáp số : 80 cm ( 0,5 điểm) Bài 5: ( 1điểm) Kẻ thêm đoạn thẳng để được 8 hình tam giác.Bài 6 (1điểm)Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng 1m = …. cm 2 x 3 = … 1 giờ = ….phút Số bé nhất có 2 chữ số là A 100 cm B 6 C 60 phút B 10 + – – – ĐỀ 4 Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 243 + 614 803 + 81 879 - 559 495 - 60 Bài 2: (2 điểm) Tính 3 x 8 : 4 = = 4 x 2 - 3 = = 0 x 5 + 16 = 16 : 4 x 8 = = = Bài 3: (2 điểm) 599 700 625 600 + 25? 500 + 30 + 3 433 400 + 50 + 7 475Bài 4: (1 điểm) Tìm X biết: X x 2 = 16 X : 4 = 5 Bài 5: (2 điểm) Thùng thứ nhất đựng được 65 lít nước mắm. Thùng thứ hai đựng được nhiều hơn thùng thứ nhất 17 lít nước mắm. Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước mắm? Bài giải><= Bài 6: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng1. Đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng, mỗi đoạn thẳng có độ dài 5cm. Độ dài đường gấp khúc đó là: A. 3cm B. 5cm C. 15cm D. 30cm2. Lớp 2A có 30 học sinh, được chia đều thành 3 tổ. Mỗi tổ có học sinh. A. 5 học sinh B. 10 học sinh C. 15 học sinh D. 20 học sinhĐÁP ÁNBài 1: (2 điểm)- Mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm. 857, 884, 320, 435Bài 2: (2 điểm)- Mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm. 6, 5, 16, 32Bài 3: (2 điểm)- Điền dấu đúng được 0, 5 điểm. <, = >, <Bài 4: (1 điểm)- Mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm. X = 8 X = 20Bài 5: (2 điểm)- Lời giải đúng được 0, 5 điểm.- Phép tính đúng được 1 điểm.- Đáp số đúng được 0, 5 điểm. Bài giải Thùng thứ hai đựng được là: 65 + 17 = 82 (l) Đáp số: 82 l nước mắm.Bài 6: (1 điểm) Khoanh đúng1. C. 15cm2. B. 10 học sinh* Bài bẩn, xấu trừ 1 điểmĐỀ 5( 2 điểm) ………/ 0,5 đ ………/ 0,5 đ ………/ 0,5 đ ………/ 0,5 đ ( 8 điểm )………/ 2 đ Phần I : Mỗi bài dưới đây có kèm theo câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính) .Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng . 1 1/ Trong các hình dưới đây ,hình được tô đậm số ô vuông là : 4 A BC D 2/ Cho dãy số : 170 ;…….; ………; 200 / Số tròn chục cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:A. 190; 180 B. 180 ; 190 C. 180;185 3/ Đồng hồ chỉ mấy giờ ? A. 3 giờ 45 phút B. 9 giờ 10 phútC. 9 giờ 15 phútD. 3 giờ 50 phút4/ Hình tam giác có độ dài các cạnh là 15 cm, 30 cm , 45 cm, chu vi hình tam giác sẽ là :A. 45 cm B.60 cm C. 75 cm D. 90 cmPhần 2:1/ a. Đặt tính rồi tính :653 + 235 93 – 37 518 + 71 542– 522………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… 2/ Ghi kết quả tính :4 x 7 + 62 = ……………………… 20 : 4 x 10 = ………………………………. = ……………………………………… = …………………………………………3/ Điền ( < ,= , >) : / 1 đ………/ 1 đ ………/ 1 đ ………/ 2 đ ………/ 1 đ 600 m + 400m ………….1 km 200 dm + 45 dm 200 dm + 44 dm4/ Tìm y : :a/ y x 4 = 28 b/ 72 + y = 100……………………………………………. ………………………………………………… ……………………………………………. ………………………………………………… ……………………………………………. ………………………………………………… 5 / a. Quãng đường thứ nhất dài 308 km ,quãng đường thứ hai dài hơn quãng đường nhứ nhất là 60 km. Hỏi quãng đường thứ hai dài bao nhiêu ki –lô- mét? Bài giải……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 5 . b) Có 36 quả táo đem chia đều cho 4 bạn . Hỏi mỗi bạn được mấy quả táo ?Bài giải…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………6 a. Viết đơn vò thích hợp dm , m, km vào chỗ chấm :Quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh –Cần Thơ dài khoảng 174 b. Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng : 8 4  - 4  5  3 1ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI NĂM (NĂM HỌC 2011-2012)MÔN TOÁN LỚP 2Phần 1 : 2 điểmKhoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm, khoanh câu khác : 0 điểm :Bài 1 : ( 0,5 đ) Khoanh vào kết quả A Bài 2 : ( 0,5 đ) Khoanh vào kết quả B. 180 ; 190 Bài 3 : ( 0,5 đ) Khoanh vào kết quả C. 9 giờ 15 phút Bài 4 : ( 0,5 đ) Khoanh vào kết quả D. 90 cm Phần 2 : 8 điểm Bài 1 : 2 điểm 653 9 3 518 542 + _ + _ 235 37 71 522 888 56 589 020 Đặt tính đúng moiã phép tính đạt 0,25 đ Tính đúng mỗi phép tính đạt 0,25 đ Đặt tính sai , kết quả đúng thì không có điểm Bài 2 : ( 1 điểm) Tính đúng : 4 x 7 + 62 = 28 + 62 20 : 4 x 10 = 5 x 10 = 90 = 50Ghi đúng kết quả mỗi phép tính đạt 0,5 đ: 0,5 đ x 2 = 1 điểm Bài 3 : 600 m + 400m = 1 km ( 0,5 đ ) 200 dm + 45 dm > 200 dm + 44 dm ( 0,5 đ) Bài 4 : 1 điểm a/ y x 4 = 28 b/ 72 + y = 100 y = 28 : 4 y = 100 – 72 y = 7 y = 28 Đặt tính đúng moiã phép tính đạt 0,25 đ Tính đúng mỗi phép tính đạt 0,25 đ Đặt tính sai , kết quả đúng thì không có điểm Bài 4 : a/ 1 điểmQuãng đường thứ hai dài là : ( 0,25 đ) 308 + 60 = 368 ( km) ( 0,5 đ) Đáp số : 368 km ( 0,25 đ) Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm b / 1 điểm Số quả táo mỗi bạn được chia là : ( 0,25 đ)36 : 4 = 9 ( quả táo ) ( 0,5 đ) Đáp số : 9 quả táo ( 0,25 đ) Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm Bài 6 : a/ 174 km b/ 8 4 6 _4 1 5 4 3 1 Bài làm dơ , tẩy xố trừ 0,5 điểm tồn bài ĐỀ 6I ,PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất .Bài 1 : Kết quả của phép tính 12 : 3 là : a. 3 b. 4 c. 5 d. 6Bài 2 : Kết quả đúng của phép tính 49 dm – 3 dm = a. 45dm b. 46 dm c. 47 dm d. 51dm Bài 3 : Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh bằng 5cm . Hỏi chu vi hình tam giác đó là bao nhiêu xăng ti mét . a.13cm b. c. 15cm d. 16cmBài 4: Số bò trừ là 87, số trừ là 32 , hiệu là : a. 53 b . 54 c. 55 d. 56 Bài 5 :Kết quả đúng của phép tính : 8 + 79 là : a. 84 b .85 c. 86 d. 87Bài 6 :Các dấu cần điền của các phép so sánh : 8 : 2 . . . 2 x 4 3 x 3 . . . 18 : 2 a. > , = b. > , < c. < , = d > , >Bài 7 : 3 x 4 = a. 10 b. 11 c. 12 d. 13Bài 8 : 18 : 6 = a. 2 b. 3 c. 4 d. 5I, PHẦN TỰ LUẬN :( 6 điểm ) Bài 1: a, Đặt tính rồi tính : b, Tính 48 + 48 862 -310 100 – 68 5 x 8 - 11 = .40-11. . . . . . . . . . . . . 48. + . 48. . . . . . . . . . 862. . . . . . . .100. . . . . . . . . . . . . . . . . = .2 .9 . . . . . . 9. 6. . . . . . . .310 . . . . . . . . .68 . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 : 3 + 47 = .5+ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 .2 . . . . . . . . . . . = .6 2. . . . . . . Bài 2: Bao ngơ cân nặng 47 kg, bao gạo nặng hơn bao ngơ 9kg.Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu ki lơ gam ? Bài giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47.+9=56 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 3 : Tính tổng của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có ba chữ số . Bài giải . . . . . . . . . . so lon nhat co hai chu so la. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .99+100= .199 .9.9 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀ 71) tính giá tril biểu thức: 8 x 5 – 12a) 28 b) 30 c)40 đáp án :a đ2)tìm x: X x 2 =16a) x=5 b) x=7 c) 8 đáp án:c đ3) hình bên ứng với bao nhiêua)359 b)354 c)356 đáp án:b đ4) hình bên có bao nhiêu hình tam giáca)9 b)101 c)10 đáp án:c đ 5). a/ Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô màu 31 A B Cđáp án:b đb/ Khoanh vào 51 số chấm tròn trong hình sau:● ● ● ● ●● ● ● ● ●● ● ● ● ●a)3 b)4 c)5 đáp án:a đTự luậnCâu 1. Tính: (1dểm) 3 x 5 =15 đ 4 x 8 =32 đ5 x 5=25 1 x 5=524 : 4= 6 30 : 5 =6 12 : 3= 4 20 : 2=10Câu 2. Đặt tính rồi tính ( 1 điểm) 39 + 26 56 - 37 39 56 + - 26 37 65 đ 1 9 đ Câu 3. Tìm X (1 điểm) X x 3 = 24 X : 4 = 8 X =24:3 X =8x4 s X =8 đ X =40Câu 5. ( 2 điểm)Điền số thích hợp vào  trong các phép tính sau: 3x 4 = 12 đ 12:6 = 2 đ 20 : 4= 5 đ 5 x 0 = 5 sCâu 6. ( 2 điểm) Có 35 bạn xếp thành 5 hàng bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn ? Bài giải Số bạn mỗi hàng có là: 35:5=7 (bạn) Đáp số 7 bạn đ Trắc nghiệm Tự luận35.5 ĐỀ 8A. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:Câu 1. Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số với số lớn nhất có hai chữ số là : a. 999 b. 99 c. 900 d. 90 Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống : 100 – 35 = + 40 a. 15 b. 25 c. 35 d. 45 Câu 3. Số bé nhất có 3 chữ số được lập từ 3 chữ số : 1, 0, 9 là: a. 190 b. 109 c. 901 d. 910 Câu 4: Kết quả của phét tính: 3 x 8 + 9 là : a. 32 b. 51 c. 33 d. 24 Câu 5. Ngày 17 tháng 5 năm 2013 là ngày thứ sáu. Vậy thứ sáu tuần sau là ngày nào? a. ngày 21 b. ngày 22 c. ngày 23 d. ngày 24 Câu 6. Hùng cao 1m 3dm. Dũng thấp hơn Hùng 1dm. Hỏi Dũng cao bao nhiêu đề xi mét ? a. 11dm b. 12dm c. 13dm d. 14dmB. Phần tự luận:( 7 điểm ) Bài 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính:507 + 70 ; 490 + 358 ; 805 - 59 ; 610 - 500 Bài 2 : (1 điểm) Tính : 5 x 7 + 25 ; 40 : 5 - 2 Bài 3: ( 1 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm ( > ; < ; =) 302 …. 310 600 + 80 + 4 …… 648 2 × 8 + 72 … 80 + 8 20 : 4 × 6 ………30 Bài 4 : (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống : 5dm 7cm = cm ; 10m 4dm = dm 14 : = 7 ; 26 < 4 × < 31 Bài 5 : ( 1 điểm) Một cửa hàng bán được 152kg gạo, cửa hàng còn lại 243kg gạo. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu kilôgam gạo ?Bài giải : Bài 6 : ( 1 điểm) Tính chu vi hình vuông có cạnh 8 cm.Bài giải : HƯỚNG DẪN CHẤMKIỂM TRA TOÁN LỚP 2 CUỐI HỌC KÌ II NH 2012-2013I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 đ (TC: 3 đ)II/ Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi bài 0,5 đ Bài 2: (1 điểm) Trình bày và tính đúng kết quả mỗi bài được 0,5 điểm Bài 3 (1 điểm ) Điền đúng mỗi dấu được 0,25 điểm Bài 4 ( 1điểm) Điền đúng số thích hợp mỗi bài được 0,25đ Bài 5: (1 điểm) Có lời giải, phép tính, tính đúng kết quả được 1 điểm Bài 6: ( 1điểm) Có lời giải, phép tính, tính đúng kết quả được 1 điểm( Điểm toàn bài được làm tròn số nguyên )ĐỀ 9Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây :Câu 1: Khi được tha, con dúi đã báo với hai vợ chồng điều gì ?a. Sắp có trời nắng hạn làm cây cối khô héob. Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp nơic. Sắp có mưa phùnCâu 2: Nhờ sống trong khúc gỗ nổi như thuyền, nên hai vợ chồng họ như thế nào ?a. Thoát nạn b. Chết chìm trong nước c. Cả hai ý trên đều đúngCâu 3: Bộ phận gạch chân trong câu “Lạ thay, từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra.” trả lời cho câu hỏi nào ?a. Là gì ? b. Làm gì ? c. Như thế nào ? Câu 4: Hãy tìm từ trái nghĩa với từ in đậm :a. Buồn: trái nghĩa với ………….… b. Bình tĩnh : trái nghĩa với ………………… Câu 5: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho câu sau : Chú mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm trong bếp.…………………………………………………………… ………………………Câu 6: Em hãy gạch chân từ chỉ màu sắc trong đoạn văn sau : Sau bảy ngày, họ chui ra, nước da ai cũng trắng tái. Cỏ cây vàng úa. Mặt đất đen thui, vắng tanh không một bóng người.Nghe viết : Lá cờ………………………………………………………………………………………………… II/ Tập làm văn (5điểm) - Thời gian: 20 phútCâu 1(2điểm): Nói lời đáp của em trong mỗi trường hợp sau :a) Em muốn trèo lên cây hái mận. Dì em bảo : “Cháu không được trèo. Ngã đấy !”Em đáp: b) Khi các bạn trong lớp chúc mừng em đạt được học sinh giỏi,Em đáp : Câu 2 (3điểm): Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) nói về ảnh Bác Hồ.Câu hỏi gợi ý:1. Ảnh Bác được treo ở đâu ?2. Trông Bác như thế nào (râu tóc, vầng trán, đôi mắt,…) ?3. Em muốn hứa với Bác điều gì ?Bài làm Lá cờCờ mọc trước cửa mỗi nhà. Cờ bay trên những ngọn cây xanh lá. Cờ đậu trên tay những người đang lũ lượt đổ về chợ. Trên dòng sông mênh mông, bao nhiêu là xuồng với mỗi lá cờ mỗi lúc mỗi gần nhau, đổ về bến chợ.HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG VIỆT(LỚP 2)Cuối năm học 2012-2013Đọc hiểu : Câu 1 : ý b (0,5điểm) ; Câu 2: ý a (0,5điểm) ; Câu 3: (1điểm) (vui ; bối rối, hốt hoảng ) ; Câu 4: ý b (0,5điểm); Câu 5: (1điểm) ( nằm lì ở đâu ? hoặc tro ấm ở đâu ? ; thổi sáo ở đâu ?) ; Câu 6: (0,5điểm) : (trắng tái, vàng úa, đen thui); chỉ tìm được 2 từ 0,25 điểmNghe viết : (5 điểm) : Sai 2 lỗi trừ 1 điểm đến hết 4đII/ Tập làm văn (5điểm)Câu 1 (2điểm): mỗi câu 1 điểm. Câu 2 (3điểm): Mỗi phần trả lời theo câu hỏi gợi ý (1 điểm)* Thang điểm 2,5 – 3 :- Viết đủ, đúng số lượng câu theo quy định; Nội dung nói về một cây nào đó hợp lý, đúng theo nội dung gợi ý. Mắc không quá 3 lỗi chính tả * Thang điểm 1,5 – 2 :- Viết đủ , đúng số lượng câu theo quy định; Nội dung nói về một cây nào đó, phù hợp theo nội dung gợi ý. Mắc không quá 6 lỗi chính tả * Thang điểm 0,5 – 1 :- Viết đủ, đúng số lượng câu theo quy định; nội dung có nói đến cây nào đó. Mắc không quá 9 lỗi chính tả. Môn thi: TOÁN Lớp 2 – Thời gian làm bài 40 phútI. PHẦN TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là : A . 19 B . 12 C . 10Câu 2: Số liền sau của 899 là số :A . 809 B . 900 C . 889Câu 3: Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :A . 54, 45, 33, 28 B . 45, 33, 28, 54 C . 28, 33, 45, 54Câu 4: 1dm = ………….cmA . 100 B . 10 C. 1Câu 5: Số 189 có hàng đơn vị là:A. 1 B. 8 C. 9Câu 6: Kết quả của phép tính 59 + 9 - 7 là:A. 62 B. 61 C. 63II. PHẦN TỰ LUẬNCâu 1: Tìm x a) x - 45 = 32 b) x x 4 = 36……………………………………… ……………………………………………………………………………… ………………………………………Câu 2 : Điền dấu >, <, = thích hợp chỗ chấm a) 111 110 b ) 300 + 76 376 c) 559 601 c ) 648 600 + 84Câu 3: Đặt tính rồi tính : 632 + 245 772 – 430 451 + 46 386 – 35 ……………… ……………… ……………………………………………… ……………… ……………………………………………… ……………… ……………………………………………… ……………… ………………………………Câu 4: Sau khi bán được 142 kg muối thì cửa hàng còn lại 236 kg muối. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu kg muối?Giải……………………… …………………………………………….……………………… …………………………………………….……………………… …………………………………………….……………………… …………………………………………….Câu 5: Nối đồng hồ ứng với số giờ thích hợp HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂMMÔN TOÁN LỚP 2Phần trắc nghiệm (3 điểm)Đúng mỗi câu 0,5 điểmPhần tự luận (7 điểm)Câu 1: (1,5 điểm) Đúng mỗi bài được 0,75 điểm. (đúng bước nào tính điểm bước đó, nếu bước trước sai, bước sau đúng không tính điểm).7 giờ 15 phút10 giờ 30 phúta) x - 45 = 32 b) x x 4 = 36 x = 45 + 32 (0,5 điểm) x = 36 : 4 (0,5 điểm) x = 77 (0,25 điểm) x = 9 (0,25 điểm)Câu 2: (1 điểm) Điền đúng mỗi dấu được 0,25 điểmCâu 3: Đặt tính rồi tính : (2điểm ). Mỗi bài đúng được 0,5 điểm (đặt tính đúng 0,5 điểm, tính kết quả đúng 0,5 điểm)632 772 451 386 + – + – 245 430 46 35 877 342 497 351Câu 6: Học sinh lớp 2A xếp thành 3 hàng, mỗi hàng có 8 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ? (1,5điểm )Giải Số kg muối của cửa hàng trước khi bán (0,5 điểm)142 + 236 = 378 (kg) (0,5 điểm)Đáp số: 378 kg (0,5 điểm)Câu 7: Nối đồng hồ ứng với số giờ thích hợp ( 1 điểm ) Đề 10M«n: To¸n - Líp 2Bµi 1 (1 ®iÓm): a) Sè ? : 730 ; 731 ; ……; …… ; ……; 735 ; ……. ; …….;…….; 739 ; …… b) ViÕt c¸c sè :825 ; 399 ; 891 ; 358 ; 910 theo thø tù tõ lín ®Õn bÐ: …………………………………………………………………………………… Bµi 2 (1 ®iÓm): 7 giờ 15 phút10 giờ 30 phút><=

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Chữ số 9 trong số 190 có giá trị bằng bao nhiêu